mirror of
https://github.com/alireza0/x-ui.git
synced 2026-03-14 05:23:09 +00:00
538 lines
29 KiB
TOML
538 lines
29 KiB
TOML
"username" = "Tên người dùng"
|
||
"password" = "Mật khẩu"
|
||
"login" = "Đăng nhập"
|
||
"confirm" = "Xác nhận"
|
||
"cancel" = "Hủy bỏ"
|
||
"close" = "Đóng"
|
||
"copy" = "Sao chép"
|
||
"copied" = "Đã sao chép"
|
||
"download" = "Tải xuống"
|
||
"remark" = "Ghi chú"
|
||
"enable" = "Kích hoạt"
|
||
"protocol" = "Giao thức"
|
||
"search" = "Tìm kiếm"
|
||
"filter" = "Bộ lọc"
|
||
"loading" = "Đang tải..."
|
||
"second" = "Giây"
|
||
"minute" = "Phút"
|
||
"hour" = "Giờ"
|
||
"day" = "Ngày"
|
||
"check" = "Kiểm tra"
|
||
"indefinite" = "Không xác định"
|
||
"unlimited" = "Không giới hạn"
|
||
"none" = "Không có"
|
||
"qrCode" = "Mã QR"
|
||
"info" = "Thông tin thêm"
|
||
"edit" = "Chỉnh sửa"
|
||
"delete" = "Xóa"
|
||
"reset" = "Đặt lại"
|
||
"copySuccess" = "Đã sao chép thành công"
|
||
"sure" = "Chắc chắn"
|
||
"encryption" = "Mã hóa"
|
||
"transmission" = "Truyền tải"
|
||
"host" = "Máy chủ"
|
||
"path" = "Đường dẫn"
|
||
"camouflage" = "Sự làm xáo trộn"
|
||
"status" = "Trạng thái"
|
||
"enabled" = "Đã kích hoạt"
|
||
"disabled" = "Đã tắt"
|
||
"depleted" = "Đã Dùng hết"
|
||
"depletingSoon" = "Sắp dùng hết"
|
||
"offline" = "Ngoại tuyến"
|
||
"online" = "Trực tuyến"
|
||
"domainName" = "Tên miền"
|
||
"monitor" = "Nghe IP"
|
||
"certificate" = "Chứng chỉ"
|
||
"fail" = " Thất bại"
|
||
"success" = " Thành công"
|
||
"getVersion" = "Lấy phiên bản"
|
||
"install" = "Cài đặt"
|
||
"clients" = "Khách hàng"
|
||
"usage" = "Sử dụng"
|
||
"remained" = "Còn lại"
|
||
"secAlertTitle" = "Cảnh báo an ninh-Tiếng Việt by Ohoang7"
|
||
"secAlertSsl" = "Kết nối này không an toàn; Vui lòng không nhập thông tin nhạy cảm cho đến khi TLS được kích hoạt để bảo vệ dữ liệu của Bạn"
|
||
"secAlertConf" = "Một số cài đặt có thể dễ bị tấn công. Đề xuất tăng cường các giao thức bảo mật để ngăn chặn các vi phạm tiềm ẩn."
|
||
"secAlertSSL" = "Bảng điều khiển thiếu kết nối an toàn. Vui lòng cài đặt chứng chỉ TLS để bảo vệ dữ liệu."
|
||
"secAlertPanelPort" = "Cổng mặc định của bảng điều khiển có thể dễ bị tấn công. Vui lòng cấu hình một cổng ngẫu nhiên hoặc cụ thể."
|
||
"secAlertPanelURI" = "Đường dẫn URI mặc định của bảng điều khiển không an toàn. Vui lòng cấu hình một đường dẫn URI phức tạp."
|
||
"secAlertSubURI" = "Đường dẫn URI mặc định của đăng ký không an toàn. Vui lòng cấu hình một đường dẫn URI phức tạp."
|
||
"secAlertSubJsonURI" = "Đường dẫn URI JSON mặc định của đăng ký không an toàn. Vui lòng cấu hình một đường dẫn URI phức tạp."
|
||
"security" = "Bảo vệ"
|
||
|
||
[menu]
|
||
"dashboard" = "Tổng quan"
|
||
"inbounds" = "Đầu Vào khách hàng"
|
||
"settings" = "Cài đặt X-UI"
|
||
"xray" = "Cài đặt Xray"
|
||
"logout" = "Đăng xuất"
|
||
"link" = "Sự quản lý"
|
||
|
||
[pages.login]
|
||
"title" = "Chào mừng"
|
||
"loginAgain" = "Thời hạn đăng nhập đã hết, Vui lòng đăng nhập lại."
|
||
|
||
[pages.login.toasts]
|
||
"invalidFormData" = "Dạng dữ liệu nhập không hợp lệ."
|
||
"emptyUsername" = "Vui lòng nhập tên người dùng."
|
||
"emptyPassword" = "Vui lòng nhập mật khẩu."
|
||
"wrongUsernameOrPassword" = "Tên người dùng hoặc mật khẩu không đúng."
|
||
"successLogin" = "Đăng nhập thành công."
|
||
|
||
[pages.index]
|
||
"title" = "Trạng thái hệ thống"
|
||
"memory" = "Bộ nhớ"
|
||
"hard" = "Ổ cứng"
|
||
"serverInfo" = "Máy chủ"
|
||
"hostname" = "Tên máy chủ"
|
||
"xrayStatus" = "Xray"
|
||
"stopXray" = "Dừng"
|
||
"restartXray" = "Khởi động lại"
|
||
"xraySwitch" = "Chuyển đổi phiên bản"
|
||
"xraySwitchClick" = "Chọn phiên bản mà bạn muốn chuyển đổi sang."
|
||
"xraySwitchClickDesk" = "Hãy lựa chọn thận trọng, vì các phiên bản cũ có thể không tương thích với các cấu hình hiện tại, của Bạn"
|
||
"operationHours" = "Thời gian hoạt động"
|
||
"operationHoursDesc" = "Thời gian hoạt động kể từ khi khởi động hệ điều hành"
|
||
"xrayoperationHoursDesc" = "Thời gian hoạt động kể từ lần khởi động Xray cuối cùng"
|
||
"systemLoad" = "Tải hệ thống"
|
||
"systemLoadDesc" = "Tải trung bình trong 1, 5 và 15 phút qua"
|
||
"connectionTcpCountDesc" = "Tổng số kết nối TCP trên tất cả các card mạng."
|
||
"connectionUdpCountDesc" = "Tổng số kết nối UDP trên tất cả các card mạng."
|
||
"upSpeed" = "Tổng tốc độ tải lên cho tất cả các thẻ mạng."
|
||
"downSpeed" = "Tổng tốc độ tải xuống cho tất cả các thẻ mạng."
|
||
"totalSent" = "Tổng lưu lượng tải lên của tất cả các thẻ mạng kể từ khi khởi động hệ thống."
|
||
"totalReceive" = "Tổng số dữ liệu tải xuống trên tất cả các thẻ mạng kể từ khi khởi động hệ thống."
|
||
"xraySwitchVersionDialog" = "Chuyển đổi phiên bản Xray"
|
||
"xraySwitchVersionDialogDesc" = "Bạn có chắc chắn muốn chuyển phiên bản Xray sang phiên bản khác"
|
||
"dontRefresh" = "Quá trình cài đặt đang diễn ra, vui lòng không làm mới trang này."
|
||
"logs" = "Nhật ký"
|
||
"config" = "Cấu hình"
|
||
"backup" = "Phục hồi dữ liệu đã lưu"
|
||
"backupTitle" = "Sao lưu và Khôi phục cơ sở dữ liệu"
|
||
"backupDescription" = "Bạn hãy nhớ sao lưu trước khi nhập cơ sở dữ liệu mới."
|
||
"exportDatabase" = "Sao lưu"
|
||
"importDatabase" = "Khôi phục"
|
||
|
||
[pages.inbounds]
|
||
"title" = "Điểm vào (Inbounds)"
|
||
"totalDownUp" = "Tổng tải lên/tải xuống"
|
||
"totalUsage" = "Tổng sử dụng"
|
||
"inboundCount" = "Số lần vào"
|
||
"operate" = "Bảng Chọn"
|
||
"enable" = "Cho phép"
|
||
"remark" = "Nhận xét"
|
||
"protocol" = "Giao thức"
|
||
"port" = "Cổng"
|
||
"traffic" = "Lưu lượng"
|
||
"details" = "Chi tiết"
|
||
"transportConfig" = "Cấu hình vận chuyển"
|
||
"expireDate" = "Ngày hết hạn"
|
||
"resetTraffic" = "Đặt lại lưu lượng"
|
||
"addInbound" = "Thêm điểm vào"
|
||
"generalActions" = "Hành động chung"
|
||
"create" = "Tạo mới"
|
||
"update" = "Cập nhật"
|
||
"modifyInbound" = "Chỉnh sửa điểm vào (Inbound)"
|
||
"deleteInbound" = "Xóa điểm vào (Inbound)"
|
||
"deleteInboundContent" = "Xác nhận xóa điểm vào? (Inbound)"
|
||
"deleteClient" = "Xóa khách hàng"
|
||
"deleteClientContent" = "Bạn có chắc chắn muốn xóa khách hàng không?"
|
||
"resetTrafficContent" = "Bạn có chắc chắn muốn đặt lại lưu lượng truy cập không?"
|
||
"copyLink" = "Sao chép liên kết"
|
||
"address" = "Địa chỉ"
|
||
"network" = "Mạng"
|
||
"destinationPort" = "Cổng đích"
|
||
"targetAddress" = "Địa chỉ mục tiêu"
|
||
"monitorDesc" = "Mặc định để trống"
|
||
"meansNoLimit" = "Số không có nghĩa là không giới hạn. (đơn vị: GB)"
|
||
"totalFlow" = "Tổng lưu lượng"
|
||
"leaveBlankToNeverExpire" = "Để trống để không bao giờ hết hạn"
|
||
"noRecommendKeepDefault" = "Không yêu cầu đặc biệt để giữ nguyên cài đặt mặc định"
|
||
"certificatePath" = "Đường dẫn tập tin chứng chỉ"
|
||
"certificateContent" = "Nội dung tập tin chứng chỉ"
|
||
"publicKeyPath" = "Đường dẫn khóa công khai"
|
||
"publicKeyContent" = "Nội dung khóa công khai"
|
||
"keyPath" = "Đường dẫn khóa riêng tư"
|
||
"keyContent" = "Nội dung khóa riêng tư"
|
||
"clickOnQRcode" = "Nhấn vào Mã QR để sao chép"
|
||
"client" = "Khách hàng"
|
||
"export" = "Xuất liên kết"
|
||
"clone" = "Bản sao"
|
||
"cloneInbound" = "Nhân bản"
|
||
"cloneInboundContent" = "Tất cả cài đặt của điểm vào này, ngoại trừ Cổng, IP nghe và Máy khách, sẽ được áp dụng cho bản sao."
|
||
"cloneInboundOk" = "Bản sao"
|
||
"resetAllTraffic" = "Đặt lại tất cả lưu lượng truy cập"
|
||
"resetAllTrafficTitle" = "Đặt lại tất cả lưu lượng truy cập"
|
||
"resetAllTrafficContent" = "Bạn có chắc chắn muốn đặt lại lưu lượng cho tất cả điểm vào không?"
|
||
"resetInboundClientTraffics" = "Đặt lại lưu lượng cho các khách hàng của điểm vào"
|
||
"resetInboundClientTrafficTitle" = "Đặt lại tất cả lưu lượng truy cập của khách hàng"
|
||
"resetInboundClientTrafficContent" = "Bạn có chắc chắn muốn đặt lại tất cả lưu lượng cho các khách hàng của điểm vào này không?"
|
||
"resetAllClientTraffics" = "Đặt lại lưu lượng cho tất cả máy khách"
|
||
"resetAllClientTrafficTitle" = "Đặt lại lưu lượng cho tất cả các khách hàng"
|
||
"resetAllClientTrafficContent" = "Bạn có chắc chắn muốn đặt lại tất cả lưu lượng cho tất cả khách hàng không?"
|
||
"delDepletedClients" = "Xóa các máy khách đã cạn kiệt"
|
||
"delDepletedClientsTitle" = "Xóa các khách khách đã cạn kiệt"
|
||
"delDepletedClientsContent" = "Bạn có chắc chắn muốn xóa tất cả các máy khách đã cạn kiệt không??"
|
||
"email" = "Email"
|
||
"emailDesc" = "vui lòng cung cấp một địa chỉ email duy nhất."
|
||
"setDefaultCert" = "Đặt chứng chỉ từ bảng điều khiển"
|
||
"telegramDesc" = "Sử dụng ID Telegram không có @ hoặc ID trò chuyện (bạn có thể lấy nó tại đây @userinfobot hoặc sử dụng lệnh '/id' trong bot)"
|
||
"subscriptionDesc" = "Bạn có thể tìm thấy liên kết phụ của mình trên Chi tiết, bạn cũng có thể sử dụng cùng tên cho một số khách hàng"
|
||
"info" = "Thông tin"
|
||
"same" = "Như nhau"
|
||
"inboundData" = "Dữ liệu gửi đến"
|
||
"exportInbound" = "Xuất nhập khẩu"
|
||
"import" = "Nhập"
|
||
"importInbound" = "Nhập hàng gửi về"
|
||
|
||
[pages.client]
|
||
"add" = "Thêm máy khách"
|
||
"edit" = "Chỉnh sửa Máy khách"
|
||
"submitAdd" = "Thêm máy khách"
|
||
"submitEdit" = "Lưu thay đổi"
|
||
"clientCount" = "Số lượng khách hàng"
|
||
"bulk" = "Thêm số lượng lớn"
|
||
"method" = "Các thức"
|
||
"first" = "Ban đầu"
|
||
"last" = "Đến cùng"
|
||
"prefix" = "Tiền Tố (Được ưu đãi)"
|
||
"postfix" = "Hậu tố"
|
||
"delayedStart" = "Bắt đầu sau lần sử dụng đầu tiên"
|
||
"expireDays" = "Khoảng thời gian"
|
||
"days" = "Ngày(s)"
|
||
"renew" = "Tự động gia hạn"
|
||
"renewDesc" = "Tự động gia hạn sau khi hết hạn. (0 = tắt)(đơn vị: ngày)"
|
||
|
||
[pages.inbounds.toasts]
|
||
"obtain" = "Nhận được"
|
||
|
||
[pages.inbounds.stream.general]
|
||
"request" = "Lời yêu cầu"
|
||
"response" = "Phản ứng"
|
||
"name" = "Tên"
|
||
"value" = "Giá trị"
|
||
|
||
[pages.inbounds.stream.tcp]
|
||
"version" = "Phiên bản"
|
||
"method" = "Phương pháp"
|
||
"path" = "Con đường"
|
||
"status" = "Trạng thái"
|
||
"statusDescription" = "Tình trạng Mô tả"
|
||
"requestHeader" = "Tiêu đề yêu cầu"
|
||
"responseHeader" = "Tiêu đề phản hồi"
|
||
|
||
[pages.settings]
|
||
"title" = "Cài đặt"
|
||
"save" = "Lưu"
|
||
"infoDesc" = "Mọi thay đổi được thực hiện ở đây cần phải được lưu. Vui lòng khởi động lại bảng điều khiển để áp dụng các thay đổi. bản dich bởi Ohoang7"
|
||
"restartPanel" = "Khởi động lại Bảng điều khiển"
|
||
"restartPanelDesc" = "Bạn có chắc chắn muốn khởi động lại bảng điều khiển? Nhấn OK để khởi động lại sau 3 giây. Nếu bạn không thể truy cập bảng điều khiển sau khi khởi động lại, vui lòng xem thông tin nhật ký của bảng điều khiển trên máy chủ."
|
||
"resetDefaultConfig" = "Đặt lại Cấu hình Mặc định"
|
||
"panelConfig" = "Cấu hình bảng điều khiển"
|
||
"userSettings" = "Thiết lập người dùng"
|
||
"TGBotSettings" = "Cài đặt Bot Telegram"
|
||
"panelListeningIP" = "IP Nghe của Bảng điều khiển"
|
||
"panelListeningIPDesc" = "Mặc định để trống để nghe tất cả các IP."
|
||
"panelListeningDomain" = "Tên miền của nghe Bảng điều khiển"
|
||
"panelListeningDomainDesc" = "Mặc định để trống để nghe tất cả các tên miền và IP"
|
||
"panelPort" = "Cổng Bảng điều khiển"
|
||
"panelPortDesc" = "Cổng được sử dụng để hiển thị bảng điều khiển này"
|
||
"publicKeyPath" = "Đường dẫn tập tin khóa công khai Chứng chỉ Bảng điều khiển"
|
||
"publicKeyPathDesc" = "Điền vào đường dẫn tuyệt đối bắt đầu với."
|
||
"privateKeyPath" = "Đường dẫn tập tin khóa riêng tư Chứng chỉ Bảng điều khiển"
|
||
"privateKeyPathDesc" = "Điền vào đường dẫn tuyệt đối bắt đầu với."
|
||
"panelUrlPath" = "Đường dẫn gốc URL Bảng điều khiển"
|
||
"panelUrlPathDesc" = "Phải bắt đầu bằng '/' và kết thúc bằng."
|
||
"pageSize" = "Kích thước phân trang"
|
||
"pageSizeDesc" = "Xác định kích thước trang cho bảng gửi đến. Đặt 0 để tắt"
|
||
"remarkModel" = "Ghi chú mô hình và ký tự phân tách"
|
||
"sampleRemark" = "Nhận xét mẫu"
|
||
"oldUsername" = "Tên người dùng hiện tại"
|
||
"currentPassword" = "Mật khẩu hiện tại"
|
||
"newUsername" = "Tên người dùng mới"
|
||
"newPassword" = "Mật khẩu mới"
|
||
"telegramBotEnable" = "Bật Bot Telegram"
|
||
"telegramBotEnableDesc" = "Kết nối với các tính năng của bảng điều khiển này thông qua bot Telegram"
|
||
"telegramToken" = "Token Telegram"
|
||
"telegramTokenDesc" = "Bạn phải nhận token từ quản lý bot Telegram @botfather"
|
||
"telegramChatId" = "Chat ID Telegram của quản trị viên"
|
||
"telegramChatIdDesc" = "Nhiều Chat ID phân tách bằng dấu phẩy. Sử dụng @userinfobot hoặc sử dụng lệnh '/id' trong bot để lấy Chat ID của bạn."
|
||
"telegramNotifyTime" = "Thời gian thông báo của bot Telegram"
|
||
"telegramNotifyTimeDesc" = "Sử dụng định dạng thời gian Crontab."
|
||
"tgNotifyBackup" = "Sao lưu Cơ sở dữ liệu"
|
||
"tgNotifyBackupDesc" = "Bao gồm tệp sao lưu cơ sở dữ liệu với thông báo báo cáo."
|
||
"tgNotifyLogin" = "Thông báo Đăng nhập"
|
||
"tgNotifyLoginDesc" = "Hiển thị tên người dùng, địa chỉ IP và thời gian khi ai đó cố gắng đăng nhập vào bảng điều khiển của bạn."
|
||
"sessionMaxAge" = "Tuổi tối đa của phiên"
|
||
"sessionMaxAgeDesc" = "Thời gian của phiên đăng nhập (đơn vị: phút)"
|
||
"expireTimeDiff" = "Ngưỡng hết hạn cho thông báo"
|
||
"expireTimeDiffDesc" = "Nhận thông báo về việc hết hạn tài khoản trước ngưỡng này (đơn vị: ngày)"
|
||
"trafficDiff" = "Ngưỡng lưu lượng cho thông báo"
|
||
"trafficDiffDesc" = "Nhận thông báo về việc cạn kiệt lưu lượng trước khi đạt đến ngưỡng này (đơn vị: GB)"
|
||
"tgNotifyCpu" = "Ngưỡng cảnh báo tỷ lệ CPU"
|
||
"tgNotifyCpuDesc" = "Nhận thông báo nếu tỷ lệ sử dụng CPU vượt quá ngưỡng này (đơn vị: %)"
|
||
"timeZone" = "Múi giờ"
|
||
"timeZoneDesc" = "Các tác vụ được lên lịch chạy theo thời gian trong múi giờ này."
|
||
"subSettings" = "Đăng ký"
|
||
"subEnable" = "Bật dịch vụ"
|
||
"subEnableDesc" = "Tính năng đăng ký với cấu hình riêng"
|
||
"subListen" = "Listening IP"
|
||
"subListenDesc" = "Mặc định để trống để nghe tất cả các IP"
|
||
"subPort" = "Cổng Đăng ký"
|
||
"subPortDesc" = "Số cổng dịch vụ đăng ký phải chưa được sử dụng trên máy chủ"
|
||
"subCertPath" = "Đường dẫn tập tin khóa công khai Chứng chỉ Đăng ký"
|
||
"subCertPathDesc" = "Điền vào đường dẫn tuyệt đối bắt đầu với '/'"
|
||
"subKeyPath" = "Đường dẫn tập tin khóa riêng tư Chứng chỉ Đăng ký"
|
||
"subKeyPathDesc" = "Điền vào đường dẫn tuyệt đối bắt đầu với '/'"
|
||
"subPath" = "Đường dẫn gốc URL Đăng ký"
|
||
"subPathDesc" = "Phải bắt đầu bằng '/' và kết thúc bằng '/'"
|
||
"subDomain" = "Tên miền con"
|
||
"subDomainDesc" = "Mặc định để trống để nghe tất cả các tên miền và IP"
|
||
"subUpdates" = "Khoảng thời gian cập nhật đăng ký"
|
||
"subUpdatesDesc" = "Số giờ giữa các cập nhật trong ứng dụng khách"
|
||
"subEncrypt" = "Mã hóa cấu hình"
|
||
"subEncryptDesc" = "Mã hóa các cấu hình được trả về trong đăng ký"
|
||
"subShowInfo" = "Hiển thị thông tin sử dụng"
|
||
"subShowInfoDesc" = "Hiển thị lưu lượng truy cập còn lại và ngày sau tên cấu hình"
|
||
"subURI" = "URI proxy ngược"
|
||
"subURIDesc" = "Thay đổi URI cơ sở của URL đăng ký để sử dụng ở phía sau proxy"
|
||
"fragment" = "Sự phân mảnh"
|
||
"fragmentDesc" = "Kích hoạt phân mảnh cho gói TLS hello"
|
||
|
||
[pages.settings.toasts]
|
||
"modifySettings" = "Sửa đổi cài đặt"
|
||
"getSettings" = "Nhận cài đặt "
|
||
"modifyUser" = "Sửa đổi người dùng"
|
||
"originalUserPassIncorrect" = "Tên người dùng hoặc mật khẩu ban đầu không chính xác"
|
||
"userPassMustBeNotEmpty" = "Tên người dùng mới và mật khẩu mới không được để trống"
|
||
|
||
[pages.xray]
|
||
"title" = "Cài đặt Xray"
|
||
"save" = "Lưu các thiết lập"
|
||
"restart" = "Khởi động lại Xray"
|
||
"basicTemplate" = "Mẫu cơ bản"
|
||
"advancedTemplate" = "Mẫu nâng cao"
|
||
"generalConfigs" = "Cấu hình Chung"
|
||
"generalConfigsDesc" = "Những tùy chọn này sẽ cung cấp điều chỉnh tổng quát."
|
||
"logConfigs" = "Cài đặt nhật ký"
|
||
"logConfigsDesc" = "Bật nhật ký có thể ảnh hưởng đến hiệu suất của máy chủ của bạn. Đề xuất chỉ nên bật khi cần thiết và một cách sáng suốt."
|
||
"blockConfigs" = "Cấu hình Chặn"
|
||
"blockConfigsDesc" = "Những tùy chọn này sẽ ngăn người dùng kết nối đến các giao thức và trang web cụ thể."
|
||
"blockCountryConfigs" = "Cấu hình Chặn Quốc gia"
|
||
"blockCountryConfigsDesc" = "Những tùy chọn này sẽ ngăn người dùng kết nối đến các tên miền quốc gia cụ thể."
|
||
"directCountryConfigs" = "Cấu hình Kết nối Trực tiếp Quốc gia"
|
||
"directCountryConfigsDesc" = "Những tùy chọn này sẽ kết nối người dùng trực tiếp đến các tên miền quốc gia cụ thể."
|
||
"ipv4Configs" = "Cấu hình IPv4"
|
||
"ipv4ConfigsDesc" = "Những tùy chọn này sẽ chỉ định kết nối đến các tên miền mục tiêu qua IPv4."
|
||
"warpConfigs" = "Cấu hình WARP"
|
||
"warpConfigsDesc" = "WARP sẽ định tuyến lưu lượng đến các trang web qua máy chủ Cloudflare."
|
||
"Template" = "Mẫu cấu hình Xray"
|
||
"TemplateDesc" = "Tạo tệp cấu hình Xray cuối cùng dựa trên mẫu này."
|
||
"FreedomStrategy" = "Cấu hình chiến lược cho giao thức tự do"
|
||
"FreedomStrategyDesc" = "Đặt chiến lược đầu ra của mạng trong Giao thức Tự do."
|
||
"RoutingStrategy" = "Định cấu hình chiến lược định tuyến tên miền"
|
||
"RoutingStrategyDesc" = "Đặt chiến lược định tuyến tổng thể để phân giải DNS."
|
||
"Torrent" = "Cấm sử dụng BitTorrent"
|
||
"TorrentDesc" = "Thay đổi mẫu cấu hình để tránh việc người dùng sử dụng BitTorrent."
|
||
"PrivateIp" = "Cấm dãy IP riêng để kết nối"
|
||
"PrivateIpDesc" = "Thay đổi mẫu cấu hình để tránh kết nối với dải IP riêng."
|
||
"Ads" = "Chặn quảng cáo"
|
||
"AdsDesc" = "Thay đổi mẫu cấu hình để chặn quảng cáo"
|
||
"Family" = "Kích hoạt cấu hình thân thiện với gia đình"
|
||
"FamilyDesc" = "Tránh kết nối đến các trang web không an toàn để bảo vệ gia đình."
|
||
"IRIp" = "Vô hiệu hóa kết nối với dải IP Iran"
|
||
"IRIpDesc" = "Thay đổi mẫu cấu hình để tránh kết nối với dãy IP Iran."
|
||
"IRDomain" = "Vô hiệu hóa kết nối với tên miền Iran"
|
||
"IRDomainDesc" = "Thay đổi mẫu cấu hình để tránh kết nối với tên miền Iran."
|
||
"ChinaIp" = "Vô hiệu hóa kết nối với dải IP Trung Quốc"
|
||
"ChinaIpDesc" = "Thay đổi mẫu cấu hình để tránh kết nối tới dãy IP Trung Quốc."
|
||
"ChinaDomain" = "Vô hiệu hóa kết nối với tên miền Trung Quốc"
|
||
"ChinaDomainDesc" = "Thay đổi mẫu cấu hình để tránh kết nối với miền Trung Quốc."
|
||
"RussiaIp" = "Vô hiệu hóa kết nối với dải IP của Nga"
|
||
"RussiaIpDesc" = "Thay đổi mẫu cấu hình để tránh kết nối với dãy IP của Nga."
|
||
"RussiaDomain" = "Vô hiệu hóa kết nối với tên miền của Nga"
|
||
"RussiaDomainDesc" = "Thay đổi mẫu cấu hình để tránh kết nối với miền Nga."
|
||
"DirectIRIp" = "Kết nối trực tiếp tới dãy IP Iran"
|
||
"DirectIRIpDesc" = "Thay đổi mẫu cấu hình để kết nối trực tiếp với dải IP Iran."
|
||
"DirectIRDomain" = "Kết nối trực tiếp tới các miền của Iran"
|
||
"DirectIRDomainDesc" = "Thay đổi mẫu cấu hình để kết nối trực tiếp với miền Iran."
|
||
"DirectChinaIp" = "Thay đổi mẫu cấu hình để kết nối trực tiếp với miền Iran."
|
||
"DirectChinaIpDesc" = "Thay đổi mẫu cấu hình để kết nối trực tiếp với dải IP Trung Quốc."
|
||
"DirectChinaDomain" = "Kết nối trực tiếp tới các miền Trung Quốc"
|
||
"DirectChinaDomainDesc" = "Kết nối trực tiếp tới các miền Trung Quốc"
|
||
"DirectRussiaIp" = "Kết nối trực tiếp tới dãy IP của Nga"
|
||
"DirectRussiaIpDesc" = "Thay đổi mẫu cấu hình để kết nối trực tiếp với dải IP của Nga."
|
||
"DirectRussiaDomain" = "Kết nối trực tiếp tới các miền của Nga"
|
||
"DirectRussiaDomainDesc" = "Thay đổi mẫu cấu hình để kết nối trực tiếp với miền Nga."
|
||
"GoogleIPv4" = "Google"
|
||
"GoogleIPv4Desc" = "Thêm định tuyến để Google kết nối với IPv4."
|
||
"NetflixIPv4" = "Netflix"
|
||
"NetflixIPv4Desc" = "Thêm định tuyến cho Netflix để kết nối với IPv4."
|
||
"GoogleWARP" = "Google"
|
||
"GoogleWARPDesc" = "Thêm định tuyến cho Google qua WARP."
|
||
"OpenAIWARP" = "ChatGPT"
|
||
"OpenAIWARPDesc" = "Thêm định tuyến cho ChatGPT qua WARP."
|
||
"NetflixWARP" = "Netflix"
|
||
"NetflixWARPDesc" = "Thêm định tuyến cho Netflix qua WARP."
|
||
"MetaWARP" = "Meta"
|
||
"MetaWARPDesc" = "Định tuyến lưu lượng truy cập tới Meta (Instagram, Facebook, WhatsApp, Threads,...) thông qua WARP."
|
||
"SpotifyWARP" = "Spotify"
|
||
"SpotifyWARPDesc" = "Thêm định tuyến cho Spotify qua WARP."
|
||
"completeTemplate" = "Tất cả"
|
||
"Inbounds" = "Đầu vào"
|
||
"Outbounds" = "Đầu ra"
|
||
"Routings" = "Quy tắc định tuyến"
|
||
"RoutingsDesc" = "Mức độ ưu tiên của mỗi quy tắc là quan trọng!"
|
||
"Balancers" = "Cân bằng"
|
||
"logLevel" = "Mức đăng nhập"
|
||
"logLevelDesc" = "Cấp độ nhật ký cho nhật ký lỗi xác định mức độ nghiêm trọng của sự cố cần được ghi lại."
|
||
"accessLog" = "Nhật ký truy cập"
|
||
"accessLogDesc" = "Đường dẫn tệp cho nhật ký truy cập."
|
||
"errorLog" = "Nhật ký lỗi"
|
||
"errorLogDesc" = "Đường dẫn tệp cho nhật ký lỗi."
|
||
|
||
[pages.xray.rules]
|
||
"first" = "Đầu tiên"
|
||
"last" = "Cuối cùng"
|
||
"up" = "hướng lên"
|
||
"down" = "Xuống"
|
||
"source" = "Nguồn"
|
||
"dest" = "Điểm đến"
|
||
"inbound" = "Đầu vào"
|
||
"outbound" = "Đầu ra"
|
||
"info" = "Thông tin"
|
||
"add" = "Thêm quy tắc"
|
||
"edit" = "Chỉnh sửa quy tắc"
|
||
"useComma" = "Các mục được phân tách bằng dấu phẩy"
|
||
"balancer" = "Cân bằng"
|
||
|
||
[pages.xray.outbound]
|
||
"addOutbound" = "Thêm Đầu vào"
|
||
"addReverse" = "Thêm đảo ngược"
|
||
"editOutbound" = "Chỉnh sửa đầu vào"
|
||
"editReverse" = "Chỉnh sửa đảo ngược"
|
||
"tag" = "Nhãn"
|
||
"tagDesc" = "thẻ duy nhất"
|
||
"address" = "Địa chỉ"
|
||
"reverse" = "Đảo ngược"
|
||
"domain" = "Tên Miền"
|
||
"type" = "Kiểu"
|
||
"bridge" = "Liên kết"
|
||
"portal" = "Cổng thông tin"
|
||
"intercon" = "Kết nối"
|
||
"settings" = "cài đặt"
|
||
"accountInfo" = "Thông tin tài khoản"
|
||
"outboundStatus" = "Trạng thái đầu ra"
|
||
"sendThrough" = "Gửi qua"
|
||
|
||
[pages.xray.balancer]
|
||
"addBalancer" = "Thêm cân bằng"
|
||
"editBalancer" = "Chỉnh sửa cân bằng"
|
||
"balancerStrategy" = "Chiến lược"
|
||
"balancerSelectors" = "Bộ chọn"
|
||
"fallback" = "Dự phòng"
|
||
"tag" = "Thẻ"
|
||
"tagDesc" = "thẻ duy nhất"
|
||
"balancerDesc" = "Không thể sử dụng balancerTag và outboundTag cùng một lúc. Nếu sử dụng cùng lúc thì chỉ outboundTag mới hoạt động."
|
||
|
||
[pages.xray.wireguard]
|
||
"secretKey" = "Chìa khoá bí mật"
|
||
"publicKey" = "Khóa công khai"
|
||
"allowedIPs" = "IP được phép"
|
||
"endpoint" = "Điểm cuối"
|
||
"psk" = "Khóa chia sẻ"
|
||
"domainStrategy" = "Chiến lược tên miền"
|
||
|
||
[pages.xray.dns]
|
||
"enable" = "Kích hoạt DNS"
|
||
"enableDesc" = "Kích hoạt máy chủ DNS tích hợp"
|
||
"tag" = "Thẻ gửi đến DNS"
|
||
"tagDesc" = "Thẻ này sẽ có sẵn dưới dạng thẻ Gửi đến trong quy tắc định tuyến."
|
||
"strategy" = "Chiến lược truy vấn"
|
||
"strategyDesc" = "Chiến lược tổng thể để phân giải tên miền"
|
||
"add" = "Thêm máy chủ"
|
||
"edit" = "Chỉnh sửa máy chủ"
|
||
"domains" = "Tên miền"
|
||
|
||
[pages.xray.fakedns]
|
||
"add" = "Thêm DNS giả"
|
||
"edit" = "Chỉnh sửa DNS giả"
|
||
"ipPool" = "Mạng con nhóm IP"
|
||
"poolSize" = "Kích thước bể bơi"
|
||
|
||
[tgbot]
|
||
"noResult" = "❗ Không có kết quả!"
|
||
"wentWrong" = "❌ Đã xảy ra lỗi!"
|
||
"noInbounds" = "❗ Không tìm thấy inbound!"
|
||
"unlimited" = "♾ Không giới hạn"
|
||
"day" = "Ngày"
|
||
"days" = "hôm nay"
|
||
"unknown" = "không xác định"
|
||
"inbounds" = "Đầu vào"
|
||
"clients" = "Khách hàng"
|
||
|
||
[tgbot.commands]
|
||
"unknown" = "❗ Lệnh không rõ"
|
||
"pleaseChoose" = "👇 Vui lòng chọn:\r\n"
|
||
"help" = "🤖 Chào mừng bạn đến với bot này! Bot được thiết kế để cung cấp cho bạn dữ liệu cụ thể từ máy chủ và cho phép bạn thực hiện các thay đổi cần thiết.\r\n\r\n"
|
||
"start" = "👋 Xin chào <i>{{ .Firstname }}</i>.\r\n"
|
||
"welcome" = "🤖 Chào mừng đến với bot quản lý của <b>{{ .Hostname }}</b>.\r\n"
|
||
"status" = "✅ Bot hoạt động bình thường!"
|
||
"usage" = "❗ Vui lòng cung cấp văn bản để tìm kiếm!"
|
||
"getID" = "🆔 ID của bạn: <code>{{ .ID }}</code>"
|
||
"helpAdminCommands" = "Tìm kiếm email của khách hàng:\r\n<code>/usage [Email]</code>\r\n \r\nTìm kiếm inbounds (với thống kê của khách hàng):\r\n<code>/inbound [Ghi chú]</code>"
|
||
"helpClientCommands" = "Để tìm kiếm thống kê, hãy sử dụng lệnh sau:\r\n \r\n<code>/usage [UUID|Mật khẩu]</code>\r\n \r\nSử dụng UUID cho vmess/vless và Mật khẩu cho Trojan."
|
||
|
||
[tgbot.messages]
|
||
"cpuThreshold" = "🔴 Sử dụng CPU {{ .Percent }}% vượt quá ngưỡng {{ .Threshold }}%"
|
||
"loginSuccess" = "✅ Đăng nhập thành công vào bảng điều khiển.\r\n"
|
||
"loginFailed" = "❗️ Đăng nhập vào bảng không thành công.\r\n"
|
||
"report" = "🕰 Báo cáo theo lịch trình: {{ .RunTime }}\r\n"
|
||
"datetime" = "⏰ Ngày-Giờ: {{ .DateTime }}\r\n"
|
||
"hostname" = "💻 Tên máy chủ: {{ .Hostname }}\r\n"
|
||
"version" = "🚀 Phiên bản X-UI: {{ .Version }}\r\n"
|
||
"ipv6" = "🌐 IPv6: {{ .IPv6 }}\r\n"
|
||
"ipv4" = "🌐 IPv4: {{ .IPv4 }}\r\n"
|
||
"ip" = "🌐 IP: {{ .IP }}\r\n"
|
||
"serverUpTime" = "⏳ Thời gian hoạt động của máy chủ: {{ .UpTime }} {{ .Unit }}\r\n"
|
||
"serverLoad" = "📈 Tải máy chủ: {{ .Load1 }}, {{ .Load2 }}, {{ .Load3 }}\r\n"
|
||
"serverMemory" = "📋 Bộ nhớ máy chủ: {{ .Current }}/{{ .Total }}\r\n"
|
||
"tcpCount" = "🔹 TcpCount: {{ .Count }}\r\n"
|
||
"udpCount" = "🔸 UdpCount: {{ .Count }}\r\n"
|
||
"traffic" = "🚦 Giao thông: {{ .Total }} (↑{{ .Upload }},↓{{ .Download }})\r\n"
|
||
"xrayStatus" = "ℹ️ Tình trạng Xray: {{ .State }}\r\n"
|
||
"username" = "👤 Tên tài khoản: {{ .Username }}\r\n"
|
||
"time" = "⏰ Thời gian: {{ .Time }}\r\n"
|
||
"inbound" = "📍 Điểm vào: {{ .Remark }}\r\n"
|
||
"port" = "🔌 Cổng: {{ .Port }}\r\n"
|
||
"expire" = "📅 Hạn sử dụng: {{ .DateTime }}\r\n \r\n"
|
||
"expireIn" = "📅 Hết hạn vào: {{ .Time }}\r\n \r\n"
|
||
"active" = "💡 Có hiệu lực {{ .Enable }}\r\n"
|
||
"online" = "🌐 Tình trạng kết nối: {{ .Status }}\r\n"
|
||
"email" = "📧 Email: {{ .Email }}\r\n"
|
||
"upload" = "🔼 Tải lên↑: {{ .Upload }}\r\n"
|
||
"download" = "🔽 Tải xuống↓: {{ .Download }}\r\n"
|
||
"total" = "🔄 Tổng cộng: {{ .UpDown }} / {{ .Total }}\r\n"
|
||
"exhaustedMsg" = "🚨 Đã cạn kiệt {{ .Type }}:\r\n"
|
||
"exhaustedCount" = "🚨 Đã cạn kiệt {{ .Type }} count:\r\n"
|
||
"onlinesCount" = "🌐 Số lượng khách hàng trực tuyến: {{ .Count }}\r\n"
|
||
"disabled" = "🛑 Cấm sử dụng {{ .Disabled }}\r\n"
|
||
"depleteSoon" = "🔜 Sớm cạn kiệt: {{ .Deplete }}\r\n \r\n"
|
||
"backupTime" = "🗄 Thời gian sao lưu: {{ .Time }}\r\n"
|
||
"yes" = "✅ Yes"
|
||
"no" = "❌ No"
|
||
|
||
[tgbot.buttons]
|
||
"dbBackup" = "Tải Backup DB"
|
||
"serverUsage" = "Sử Dụng Máy Chủ"
|
||
"getInbounds" = "Lấy Inbounds"
|
||
"depleteSoon" = "Sắp Cạn Kiệt"
|
||
"clientUsage" = "Lấy Sử Dụng"
|
||
"onlines" = "Khách hàng trực tuyến"
|
||
"commands" = "Lệnh"
|
||
|
||
[tgbot.answers]
|
||
"getInboundsFailed" = "❌ Không vào được"
|
||
"askToAddUser" = "Không tìm thấy cấu hình của bạn!\r\nBạn nên định cấu hình tên người dùng telegram của mình và yêu cầu Quản trị viên thêm nó vào cấu hình của bạn."
|
||
"askToAddUserName" = "Không tìm thấy cấu hình của bạn!\r\nVui lòng yêu cầu Quản trị viên của bạn sử dụng tên người dùng telegram trong cấu hình của bạn(s).\r\n\r\nTên người dùng của bạn: <b>@{{ .TgUserName }}</b>"
|